Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caulkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker caulks the seams neatly.
/kɔːks/
caulks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caulk.
The worker caulks the seams neatly.