TanroDictionary Sổ từ

caustic

/ˈkɔːstɪk/

Anh
0

caustic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn da (chất hoá học); Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay; Tụ quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn da (chất hoá học).tính từEN-VI Dict
  2. Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.tính từEN-VI Dict
  3. Tụ quang.tính từEN-VI Dict
  4. Chất ăn da.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caustic liquid burned through the old wooden floor.

  2. She made a caustic remark about his new haircut.

  3. The caustic lens focused sunlight onto the paper.

  4. Wear gloves when handling this caustic.

  5. caustic liquor

    nước ăn da