Nghĩa tiếng Việt
- Ăn da (chất hoá học).tính từEN-VI Dict
- Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.tính từEN-VI Dict
- Tụ quang.tính từEN-VI Dict
- Chất ăn da.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caustic liquid burned through the old wooden floor.
-
She made a caustic remark about his new haircut.
-
The caustic lens focused sunlight onto the paper.
-
Wear gloves when handling this caustic.
-
caustic liquor
nước ăn da