Nghĩa tiếng Việt
- Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).động từEN-VI Dict
- Làm cho cứng, làm chai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor will cauterise the wound.
-
Years of sun can cauterise the skin.
/ˈkɔːtəraɪz/
cauterise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc); Làm cho cứng, làm chai.
The doctor will cauterise the wound.
Years of sun can cauterise the skin.