Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cauterise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cauterising the wound in clinic.
/kˈɔːtərˌaɪzɪŋ/
cauterising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cauterise.
He is cauterising the wound in clinic.