Nghĩa tiếng Việt
- Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).động từEN-VI Dict
- Làm cho cứng, làm chai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Doctors may cauterize a wound to stop bleeding.
-
The nurse cauterized the wound to stop bleeding.
-
to cauterize a snake bite
đốt vết rắn cắn (để trừ độc)