/ˈkeɪvəlriːmən/
cavalryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỵ binh.
The cavalryman rode ahead of the column.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm