Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cavalrymandanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cavalrymen rode through the narrow valley.
/kˈævəlrˌɪmɛn/
cavalrymen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của cavalryman.
The cavalrymen rode through the narrow valley.