Nghĩa tiếng Việt
- Hang lớn, động.danh từEN-VI Dict
- Sào huyệt.danh từEN-VI Dict
- Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.danh từEN-VI Dict
- Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).danh từEN-VI Dict
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.động từEN-VI Dict
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.động từEN-VI Dict
- Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).động từEN-VI Dict
- Đào thành hang, xoi thành hang.động từEN-VI Dict
- Chú ý! (thầy giáo đến kia...).OEN-VI Dict
Ví dụ
-
We hid in a cave during rain.
-
The thieves used a cave as shelter.
-
The cave split the club in two.
-
Ash filled the cave after the fire.
-
He can cave to pressure too easily.