TanroDictionary Sổ từ

cavetto

/kəˈvɛˌtoʊ/

Anh
0

cavetto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường lòng máng (mặt cắt là một phần tư đường tròn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường lòng máng (mặt cắt là một phần tư đường tròn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase had a smooth cavetto edge.