TanroDictionary Sổ từ

caveat

/ˈkæviæt/

Anh
0

caveat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng kiện; Sự báo cho biết trước; (Điều cần) chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng kiện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự báo cho biết trước.danh từEN-VI Dict
  3. (Điều cần) chú ý.danh từEN-VI Dict
  4. Trát (đòi hầu tòa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer added a caveat to the plan.

  2. She gave a caveat before we started.

  3. Take care, because there is a caveat.

  4. The court sent a caveat to the witness.