Nghĩa tiếng Việt
- Người ở hang; người thượng cổ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caveman in the story lived in a cold cave.
-
He acted like a caveman when he shouted.
/ˈkeɪvmæn/
caveman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở hang; người thượng cổ; Kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu.
The caveman in the story lived in a cold cave.
He acted like a caveman when he shouted.