Nghĩa tiếng Việt
- Người ở hang, người thượng cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave-dweller painted on the wall.
/ˈkeɪvˈdwɛlɜː/
cave-dweller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ.
The cave-dweller painted on the wall.