TanroDictionary Sổ từ

cave-man

/ˈkeɪvˈmæn/

Anh
0

cave-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ; Người thô lỗ, người lỗ mãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở hang, người thượng cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Người thô lỗ, người lỗ mãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave-man carried a stone tool.

  2. He acted like a cave-man at dinner.