Nghĩa tiếng Việt
- Người ở hang, người thượng cổ.danh từEN-VI Dict
- Người thô lỗ, người lỗ mãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave-man carried a stone tool.
-
He acted like a cave-man at dinner.
/ˈkeɪvˈmæn/
cave-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ; Người thô lỗ, người lỗ mãng.
The cave-man carried a stone tool.
He acted like a cave-man at dinner.