Nghĩa tiếng Việt
- Người hay cãi bướng, người hay lý sự cùn; người hay gây chuyện cãi nhau vặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caviller argued about every detail.
/kəˈvɪlə/
caviller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay cãi bướng, người hay lý sự cùn; người hay gây chuyện cãi nhau vặt.
The caviller argued about every detail.