Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cavil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was cavilling about every small detail.
/ˈkævlɪŋ/
cavilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cavil.
She was cavilling about every small detail.