TanroDictionary Sổ từ

cavitation

/ˌkævəˈteɪʃən/

Anh
0

cavitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống; Sủi bong bóng (trong chất nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống.danh từEN-VI Dict
  2. Sủi bong bóng (trong chất nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine caused cavitation in the water tank.

  2. Strong cavitation made tiny bubbles in the stream.