Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống.danh từEN-VI Dict
- Sủi bong bóng (trong chất nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine caused cavitation in the water tank.
-
Strong cavitation made tiny bubbles in the stream.