Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng quạ kêu.danh từEN-VI Dict
- Kêu (quạ); kêu như quạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud caw woke the birds in the tree.
-
A crow began to caw outside my window.
/kɔː/
caw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng quạ kêu; Kêu (quạ); kêu như quạ.
The loud caw woke the birds in the tree.
A crow began to caw outside my window.