TanroDictionary

caw

/kɔː/

Anh
0

caw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng quạ kêu; Kêu (quạ); kêu như quạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng quạ kêu.danh từEN-VI Dict
  2. Kêu (quạ); kêu như quạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud caw woke the birds in the tree.

  2. A crow began to caw outside my window.