TanroDictionary Sổ từ

celebrant

/ˈselɪbrənt/

Anh
0

celebrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The celebrant led the ceremony with a calm voice.