TanroDictionary Sổ từ

celebrated

/ˈselɪbreɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

celebrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của celebrate; Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của celebrateđộng từEN-VI Dict
  2. Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They celebrated their success with cake.

  2. She is a celebrated writer.