Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của celebrateđộng từEN-VI Dict
- Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They celebrated their success with cake.
-
She is a celebrated writer.
/ˈselɪbreɪtɪd/
celebrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của celebrate; Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.
They celebrated their success with cake.
She is a celebrated writer.