TanroDictionary Sổ từ

celebration

/ˌselɪˈbreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

celebration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm; Sự tán dương, sự ca tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tán dương, sự ca tụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We held a small celebration after the exam.

  2. The speech was a celebration of hard work.