Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật có danh tiếng, người nổi danh.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) nhân vật có danh tiếng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The celebrity appeared in the report.
-
The celebrity signed many autographs for her fans.
-
celebrity meeting
cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng