Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose celibacy to focus on his studies.
/ˈselɪbəsi/
celibacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.
He chose celibacy to focus on his studies.