TanroDictionary Sổ từ

celibacy

/ˈselɪbəsi/

Anh
0

celibacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose celibacy to focus on his studies.