TanroDictionary

cena

/ˈsiːnə/

Anh
0

cena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một họ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cena is a surname in the document.