TanroDictionary Sổ từ

cenas

/ˈsiːnəs/

Anh
0

cenas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của Cena.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của Cenadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cenas were marked on the list.