TanroDictionary Sổ từ

cenotaph

/ˈsenətɑːf/

Anh
0

cenotaph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small cenotaph stood in the quiet park.