Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của censorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Several lines were censored in print.
/sˈɛnsəd/
censored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của censor.
Several lines were censored in print.