Nghĩa tiếng Việt
- Phê bình, chỉ trích, khiển trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His censorious tone upset the young team.
/senˈsɔːriəs/
censorious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phê bình, chỉ trích, khiển trách.
His censorious tone upset the young team.