Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A central tendency helped the team.
/ ˈtɛndəntsi/
central tendency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.
A central tendency helped the team.