Nghĩa tiếng Việt
- Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật trung tâm.danh từEN-VI Dict
- Trung phong (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Phái giữa.danh từEN-VI Dict
- Đạo trung quân.danh từEN-VI Dict
- Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).danh từEN-VI Dict
- Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).danh từEN-VI Dict
- Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.động từEN-VI Dict
- Đá (bóng) vào giữa.động từEN-VI Dict
- Tìm tâm (của vật gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop is located in the city centre.
-
She was the centre of the story.
-
The centre scored the winning goal.
-
He joined the centre in the debate.
-
The centre followed a moderate policy.