TanroDictionary Sổ từ

centre

/ˈsentə(r)/

Anh
0

centre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương; Nhân vật trung tâm; Trung phong (bóng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân vật trung tâm.danh từEN-VI Dict
  3. Trung phong (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  4. Phái giữa.danh từEN-VI Dict
  5. Đạo trung quân.danh từEN-VI Dict
  6. Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).danh từEN-VI Dict
  7. Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).danh từEN-VI Dict
  8. Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.động từEN-VI Dict
  9. Đá (bóng) vào giữa.động từEN-VI Dict
  10. Tìm tâm (của vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop is located in the city centre.

  2. She was the centre of the story.

  3. The centre scored the winning goal.

  4. He joined the centre in the debate.

  5. The centre followed a moderate policy.