Nghĩa tiếng Việt
- Vật trang trí (đặt) giữa bàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A candle was the centrepiece of the table.
/sˈɛntəpˌiːs/
centre-piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật trang trí (đặt) giữa bàn.
A candle was the centrepiece of the table.