Nghĩa tiếng Việt
- Tấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The centreboard kept the sailboat steady.
/ˈsentəbɔːd/
centreboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt.
The centreboard kept the sailboat steady.