TanroDictionary Sổ từ

centripetal

/senˈtrɪpɪtl/

Anh
0

centripetal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Centripetal force pulls the objects toward the center.

  2. centripetal force

    lực hướng tâm