TanroDictionary Sổ từ

centrism

/ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/

Anh Thông dụng
0

centrism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà .danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His centrism calmed both sides.