Nghĩa tiếng Việt
- Thể trung tâm; thể tâm; trung thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The centrosome sits near the cell nucleus.
/ˈsɛntrəˌsoʊm/
centrosome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể trung tâm; thể tâm; trung thể.
The centrosome sits near the cell nucleus.