Nghĩa tiếng Việt
- Trăm năm, thế kỷ.danh từEN-VI Dict
- Trăm (cái gì đó... ).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) trăm đô la.danh từEN-VI Dict
- (La mã) đại đội (gồm 100 người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A century can change many things.
-
He bought a century of old coins.
-
She paid a century for the used bike.
-
A Roman century was made up of one hundred men.