Nghĩa tiếng Việt
- Ấu trùng dạng tim có đuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cercaria swam quickly through the water.
/ˌsɜːˈkɛriə/
cercaria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấu trùng dạng tim có đuôi.
The cercaria swam quickly through the water.