TanroDictionary Sổ từ

cerebral

/ˈserəbrəl/

Anh
0

cerebral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm quặt lưỡi; Thuộc về não hay vỏ não; Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm quặt lưỡi.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc về não hay vỏ não.tính từEN-VI Dict
  3. Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) Âm quặt lưỡi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The therapist studied cerebral speech patterns.

  2. Cerebral activity increases during deep sleep.

  3. His cerebral approach to art impresses many critics.

  4. He had a cerebral sound in his accent.

  5. His poetry is very cerebral

    Thơ của ông ấy rất giàu chất trí tuệ.