TanroDictionary Sổ từ

ceremony

/ˈserəməni/

Anh Thông dụng
0

ceremony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghi thức, nghi lễ; Sự khách sáo, sự kiểu cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghi thức, nghi lễ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khách sáo, sự kiểu cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They held a simple ceremony after the ceremony began.

  2. There is no need for ceremony between friends.

  3. there is no need for ceremony between friends

    giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo