Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận; bằng.danh từEN-VI Dict
- Chứng chỉ, văn bằng.danh từEN-VI Dict
- Cấp giấy chứng nhận.động từEN-VI Dict
- Cấp văn bằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received her birth certificate yesterday morning.
-
Bring your certificate to the front desk.
-
The office will certificate your training today.
-
The school will certificate his course completion.
-
a certificate of birth
giấy (chứng nhận) khai sinh