Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certificateđộng từEN-VI Dict
- Có giấy chứng nhận, có đăng ký; được phép.tính từEN-VI Dict
- Có văn bằng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He certificated the course after finishing it.
-
Only certificated drivers may use this road.
-
The certificated engineer checked the bridge.