Nghĩa tiếng Việt
- Động vật biển có vú (như) cá voi.danh từEN-VI Dict
- Động vật biển có vú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cetacean rose above the waves.
-
Cetacean mammals need air to breathe.
/sɪˈteɪʃən/
cetacean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật biển có vú (như) cá voi; Động vật biển có vú.
A cetacean rose above the waves.
Cetacean mammals need air to breathe.