TanroDictionary Sổ từ

cetacean

/sɪˈteɪʃən/

Anh
0

cetacean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật biển có vú (như) cá voi; Động vật biển có vú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật biển có vú (như) cá voi.danh từEN-VI Dict
  2. Động vật biển có vú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cetacean rose above the waves.

  2. Cetacean mammals need air to breathe.