TanroDictionary Sổ từ

chài

Việt
0

chài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá; Sống bằng nghề đánh cá bằng chài; Dùng để đi quăng chài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.danh từWiktionary
  2. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.tính từ いWiktionary
  3. Dùng để đi quăng chài.tính từ いWiktionary
  4. Dùng chài bắt cá.động từWiktionary
  5. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.động từWiktionary
  6. Làm cho người ta say đắm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

  2. Dân chài

  3. Thuyền chài.

  4. Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)

  5. Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài