Nghĩa tiếng Việt
- Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.danh từWiktionary
- Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.tính từ いWiktionary
- Dùng để đi quăng chài.tính từ いWiktionary
- Dùng chài bắt cá.động từWiktionary
- Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.động từWiktionary
- Làm cho người ta say đắm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
-
Dân chài
-
Thuyền chài.
-
Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
-
Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài