Nghĩa tiếng Việt
- . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.danh từWiktionary
- Chánh tổng (gọi tắt).danh từWiktionary
- . Nhánh.danh từWiktionary
- . Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một chánh hai phó.
-
Chánh cây.
-
Chánh nghĩa.
-
Chánh trị.
-
Bưu chánh.