TanroDictionary Sổ từ

chánh

Việt
0

chánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó; Chánh tổng (gọi tắt); . Nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.danh từWiktionary
  2. Chánh tổng (gọi tắt).danh từWiktionary
  3. . Nhánh.danh từWiktionary
  4. . Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một chánh hai phó.

  2. Chánh cây.

  3. Chánh nghĩa.

  4. Chánh trị.

  5. Bưu chánh.