TanroDictionary Sổ từ

cháo lòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.danh từ
  2. Màu trắng đục nhờ nhờ như màu nước cháo lòng, do từ màu trắng vì bẩn mà ngả sang.danh từ

Ví dụ

  1. chiếc áo màu cháo lòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép