Nghĩa tiếng Việt
- Có vị như vị của chuối xanh.tính từ いWiktionary
- Tht.tính từ いWiktionary
- Tiếng hai vật cứng đập vào nhau.tính từ いWiktionary
- Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)
-
"chát" ở tầng dưới
-
Tom tom, chát chát.