TanroDictionary Sổ từ

chát

Việt
0

chát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị như vị của chuối xanh; Tht; Tiếng hai vật cứng đập vào nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị như vị của chuối xanh.tính từ いWiktionary
  2. Tht.tính từ いWiktionary
  3. Tiếng hai vật cứng đập vào nhau.tính từ いWiktionary
  4. Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)

  2. "chát" ở tầng dưới

  3. Tom tom, chát chát.