TanroDictionary Sổ từ

chân không

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.danh từ
  2. Đi chân đất, không đi dép, giày, v.v.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bơm chân không.

  2. Môi trường chân không.

  3. Thằng bé đi chân không ra ngoài sân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép