Nghĩa tiếng Việt từ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núidanh từ Tiếng Nhật 麓ふもとchân núi, chân đồi 山麓さんろくchân núi 裾野すそのchân núi, đồng bằng dưới chân núi 山元やまもとchân núi 山際やまぎわsườn núi, chân núi, gần núi Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép