TanroDictionary Sổ từ

châu

Việt
0

châu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngọc trai; Giọt nước mắt; Khu vực hành chính trong thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc trai.danh từWiktionary
  2. Giọt nước mắt.danh từWiktionary
  3. Khu vực hành chính trong thời phong kiến.danh từWiktionary
  4. Đơn vị hành chính ở Việt-bắc, tương đương với một huyện, trong thời cũ.danh từWiktionary
  5. Một trong năm phần đất đai lớn của Quả đất phân chia theo qui ước.danh từWiktionary
  6. Chụm vào với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gạo châu củi quế. (tục ngữ)

  2. Kiều đã đầm đầm châu sa (Truyện Kiều)

  3. Châu.

  4. Châu ái

  5. Năm châu thăm thẳm trời im tiếng (Tố Hữu)