Nghĩa tiếng Việt
- Ngọc trai.danh từWiktionary
- Giọt nước mắt.danh từWiktionary
- Khu vực hành chính trong thời phong kiến.danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính ở Việt-bắc, tương đương với một huyện, trong thời cũ.danh từWiktionary
- Một trong năm phần đất đai lớn của Quả đất phân chia theo qui ước.danh từWiktionary
- Chụm vào với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gạo châu củi quế. (tục ngữ)
-
Kiều đã đầm đầm châu sa (Truyện Kiều)
-
Châu.
-
Châu ái
-
Năm châu thăm thẳm trời im tiếng (Tố Hữu)