Nghĩa tiếng Việt
- Lá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.danh từ
- Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men; phân biệt với chè đen.danh từ
Ví dụ
-
bát nước chè xanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép