Nghĩa tiếng Việt
- Dùng gươm hay dao làm cho đứt.động từWiktionary
- Bán đắt quá.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi.
-
Cô hàng ấy chém đau quá.
chém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng gươm hay dao làm cho đứt; Bán đắt quá.
Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi.
Cô hàng ấy chém đau quá.